Chữ 揪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揪, chiết tự chữ THU, TÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揪:

揪 thu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揪

Chiết tự chữ thu, tù bao gồm chữ 手 秋 hoặc 扌 秋 hoặc 才 秋 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揪 cấu thành từ 2 chữ: 手, 秋
  • thủ
  • thu
  • 2. 揪 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 秋
  • thủ
  • thu
  • 3. 揪 cấu thành từ 2 chữ: 才, 秋
  • tài
  • thu
  • thu [thu]

    U+63EA, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiu1;
    Việt bính: zau1;

    thu

    Nghĩa Trung Việt của từ 揪

    (Động) Níu, kéo, xoắn lấy.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Nhất bả thu trụ y khâm, lệ thanh vấn viết , (Đệ bát hồi) (Lã Bố ) Một tay nắm lấy áo (Vương Doãn ), hỏi to rằng...

    thu, như "thu hút" (gdhn)
    tù, như "tù (nắm chắc trong tay)" (gdhn)

    Nghĩa của 揪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiū]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: THU
    nắm chặt; níu; tóm; bám。紧紧地抓;抓住并拉。
    揪着绳子往上爬。
    níu dây thừng bò lên trên.
    把他揪过来。
    níu anh ấy lại.
    Từ ghép:
    揪辫子 ; 揪揪 ; 揪痧 ; 揪心

    Chữ gần giống với 揪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Dị thể chữ 揪

    ,

    Chữ gần giống 揪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揪 Tự hình chữ 揪 Tự hình chữ 揪 Tự hình chữ 揪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揪

    thu:thu hút
    :tù (nắm chắc trong tay)
    揪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揪 Tìm thêm nội dung cho: 揪