Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揪, chiết tự chữ THU, TÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揪:
揪
Pinyin: jiu1;
Việt bính: zau1;
揪 thu
Nghĩa Trung Việt của từ 揪
(Động) Níu, kéo, xoắn lấy.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhất bả thu trụ y khâm, lệ thanh vấn viết 一把揪住衣襟, 厲聲問曰 (Đệ bát hồi) (Lã Bố 呂布) Một tay nắm lấy áo (Vương Doãn 王允), hỏi to rằng...
thu, như "thu hút" (gdhn)
tù, như "tù (nắm chắc trong tay)" (gdhn)
Nghĩa của 揪 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiū]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: THU
nắm chặt; níu; tóm; bám。紧紧地抓;抓住并拉。
揪着绳子往上爬。
níu dây thừng bò lên trên.
把他揪过来。
níu anh ấy lại.
Từ ghép:
揪辫子 ; 揪揪 ; 揪痧 ; 揪心
Số nét: 13
Hán Việt: THU
nắm chặt; níu; tóm; bám。紧紧地抓;抓住并拉。
揪着绳子往上爬。
níu dây thừng bò lên trên.
把他揪过来。
níu anh ấy lại.
Từ ghép:
揪辫子 ; 揪揪 ; 揪痧 ; 揪心
Chữ gần giống với 揪:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Dị thể chữ 揪
揫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揪
| thu | 揪: | thu hút |
| tù | 揪: | tù (nắm chắc trong tay) |

Tìm hình ảnh cho: 揪 Tìm thêm nội dung cho: 揪
