Từ: 三角洲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三角洲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三角洲 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānjiǎozhōu] vùng châu thổ。在河流入海或入湖的地方,由于河水所含的泥沙不断淤积而形成的低平的陆地,大致成三角形。
九龙江三角洲
vùng châu thổ sông Cửu Long.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洲

chao:chao qua chao lại; ôi chao! (tiếng than)
châu:châu á, châu mĩ, châu phi
三角洲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三角洲 Tìm thêm nội dung cho: 三角洲