Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 伏法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伏法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phục pháp
Phạm tội mà phải chịu xử phạt hoặc bị tử hình.
◇Hán Thư 書:
Giả lệnh bộc phục pháp thụ tru, nhược cửu ngưu vong nhất mao, dữ lâu nghĩ hà dị?
誅, 毛, 異? (Tư Mã Thiên truyện 傳) Giả thử kẻ hèn phải tội chịu giết, thì cũng như chín con bò mất một cọng lông, như sâu với kiến có khác gì đâu?

Nghĩa của 伏法 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúfǎ] đền tội; bị xử tử; bị tử hình (phạm nhân)。(犯人)被执行死刑。
罪犯已于昨天伏法。
tội phạm đã bị xử tử ngày hôm qua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
伏法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伏法 Tìm thêm nội dung cho: 伏法