Từ: 贝多芬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贝多芬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贝多芬 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèiduōfēn] Beethoven (soạn giả người Đức)。18世纪末19世纪初的德作曲家,他集古典派之大成,又开了浪漫派的先河,对近代西洋音乐的发展有着深远的影响,主要作品有交响乐曲九部,钢琴奏鸣三十二首,还有钢琴协奏曲 和小提琴协奏等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贝

bối:bối rối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芬

phân:phân phân (hương thơm toả ra)
贝多芬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贝多芬 Tìm thêm nội dung cho: 贝多芬