Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 贡品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贡品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贡品 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngpǐn] cống phẩm; vật cống; cống vật。古代臣民或属国献给帝王的物品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贡

cống:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
贡品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贡品 Tìm thêm nội dung cho: 贡品