Cao su chống va đập cửa

Từ: 资质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 资质:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 资质 trong tiếng Trung hiện đại:

[zīzhì] tư chất; trí lực; tố chất con người。人的素质;智力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
资质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 资质 Tìm thêm nội dung cho: 资质