Từ: 烂摊子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烂摊子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烂摊子 trong tiếng Trung hiện đại:

[làntān·zi] cục diện rắm rối; hỗn loạn。比喻不易收拾的局面或混乱难于整顿的单位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烂

lạn:xán lạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摊

thán:thán (góp tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
烂摊子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烂摊子 Tìm thêm nội dung cho: 烂摊子