Cao su chống va đập cửa

Từ: sư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ sư:

师 sư狮 sư師 sư筛 si, sư蛳 si, tư, sư摅 sư獅 sư雎 sư, thư摴 sư樗 sư篩 si, sư螄 si, tư, sư攄 sư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+5E08, tổng 6 nét, bộ Cân 巾
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 師;
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1;


Nghĩa Trung Việt của từ 师

Giản thể của chữ .
sư, như "sư thầy, sư ông" (gdhn)

Nghĩa của 师 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (師)
[shī]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 6
Hán Việt: SƯ
1. thầy; thầy giáo。称某些传授知识技术的人。
教师。
thầy giáo.
师傅。
sư phụ.
师徒关系。
quan hệ thầy trò.
2. tấm gương。学习的榜样。
前事不忘,后事之师。
lấy việc trước làm gương cho việc sau.
3. nhà chuyên môn; chuyên gia (kỹ thuật)。掌握专门学术或技艺的人。
工程师。
kỹ sư。
技师.
kỹ sư。
医师.
thầy thuốc。
4. sư; hoà thượng。对和尚的尊称。
法师。
pháp sư.
禅师。
thiền sư.
5. có liên quan đến quan hệ thầy trò。指由师徒关系产生的。
师母。
sư mẫu.
师兄。
sư huynh.
师弟。
sư đệ.
6. họ Sư。(Shī)姓。
7. sư đoàn。军队的编制单位,隶属于军或集团军,下辖若干旅或团。
8. quân đội。军队。
出师。
xuất quân.
班师。
thắng trận trở về.
Từ ghép:
师表 ; 师承 ; 师出无名 ; 师弟 ; 师法 ; 师范 ; 师范学校 ; 师父 ; 师傅 ; 师公 ; 师母 ; 师娘 ; 师事 ; 师团 ; 师心自用 ; 师兄 ; 师爷 ; 师长 ; 师资

Chữ gần giống với 师:

, , , , ,

Dị thể chữ 师

, ,

Chữ gần giống 师

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 师 Tự hình chữ 师 Tự hình chữ 师 Tự hình chữ 师

[]

U+72EE, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 獅;
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1;


Nghĩa Trung Việt của từ 狮

Giản thể của chữ .
sư, như "sư tử" (gdhn)

Nghĩa của 狮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (獅)
[shī]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: SƯ
sư tử。狮子。
Từ ghép:
狮头鹅 ; 狮子 ; 狮子搏兔 ; 狮子狗 ; 狮子舞

Chữ gần giống với 狮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

Dị thể chữ 狮

,

Chữ gần giống 狮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狮 Tự hình chữ 狮 Tự hình chữ 狮 Tự hình chữ 狮

[]

U+5E2B, tổng 10 nét, bộ Cân 巾
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1
1. [恩師] ân sư 2. [大師] đại sư 3. [本師] bổn sư, bản sư 4. [步師] bộ sư 5. [百世師] bách thế sư 6. [工程師] công trình sư 7. [名師] danh sư 8. [乞師] khất sư 9. [京師] kinh sư 10. [君師父] quân sư phụ 11. [師範] sư phạm 12. [先師] tiên sư 13. [出師] xuất sư;


Nghĩa Trung Việt của từ 師

(Danh) Đô ấp, đô thành (chỗ to rộng, đông người).
◎Như: kinh sư
chỗ đô hội trong nước.

(Danh)
Phép nhà binh ngày xưa định cứ 2500 người gọi là một .

(Danh)
Quân đội.
◎Như: xuất sư xuất quân.
◇Lí Hoa : Toàn sư nhi hoàn (Điếu cổ chiến trường văn ) Toàn quân trở về.

(Danh)
Thầy, thầy giáo.
◎Như: giáo sư thầy dạy, đạo sư bậc thầy hướng dẫn theo đường chính.
◇Luận Ngữ : Tam nhân hành, tất hữu ngã sư yên , (Thuật nhi ) Ba người (cùng) đi, tất có người làm thầy ta.

(Danh)
Gương mẫu.
◎Như: vạn thế sư biểu tấm gương muôn đời, tiền sự bất vong, hậu sự chi sư , việc trước không quên, (là) tấm gương cho việc sau (nhớ chuyện xưa để làm gương về sau).

(Danh)
Tiếng tôn xưng nhà tu hành, đạo sĩ.
◎Như: pháp sư , thiền sư .

(Danh)
Chuyên gia, nhà chuyên môn (sở trường về một ngành nghề).
◎Như: họa sư thầy vẽ, luật sư trạng sư.

(Danh)
Người trùm.
◎Như: bốc sư quan trùm về việc bói, nhạc sư quan trùm coi về âm nhạc.

(Danh)
Tên một quẻ trong kinh Dịch, trên là Khôn , dưới là Khảm .

(Danh)
Họ .

(Động)
Bắt chước, noi theo.
◎Như: hỗ tương sư pháp bắt chước lẫn nhau.
◇Sử Kí : Kim chư sanh bất sư kim nhi học cổ, dĩ phi đương thế, hoặc loạn kiềm thủ , , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Nay các Nho sinh không theo thời nay mà học thời xưa, để chê bai thời nay, làm cho dân đen rối loạn.
sư, như "sư thầy, sư ông" (vhn)

Chữ gần giống với 師:

, , , , , , , , , 𢃇, 𢃈, 𢃉, 𢃊,

Dị thể chữ 師

,

Chữ gần giống 師

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 師 Tự hình chữ 師 Tự hình chữ 師 Tự hình chữ 師

si, sư [si, sư]

U+7B5B, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 篩;
Pinyin: shai1;
Việt bính: sai1;

si, sư

Nghĩa Trung Việt của từ 筛

Giản thể của chữ .
sư, như "sư (cái rây lọc bột)" (gdhn)

Nghĩa của 筛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (篩)
[shāi]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: SƯ
1. sái sàng; cái giần; cái rây。筛子。
2. giần; sàng; rây。把东西放在罗或筛子里,来回摇动,使细碎的漏下去,粗的留在上头。
筛面。
rây bột.
把糠筛净。
sàng cho sạch cám.
3. hâm rượu。使酒热。
把酒筛一筛再喝。
hâm rượu rồi hãy uống.
4. rót rượu。斟(酒)。
5. gõ (trống, chiêng)。敲(锣)。
筛了三下锣。
gõ ba hồi thanh la.
Từ ghép:
筛骨 ; 筛管 ; 筛糠 ; 筛选 ; 筛子

Chữ gần giống với 筛:

, , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

Dị thể chữ 筛

,

Chữ gần giống 筛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 筛 Tự hình chữ 筛 Tự hình chữ 筛 Tự hình chữ 筛

si, tư, sư [si, tư, sư]

U+86F3, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 螄;
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;

si, tư, sư

Nghĩa Trung Việt của từ 蛳

Giản thể của chữ .
sư, như "loa sư (ốc sên)" (gdhn)

Nghĩa của 蛳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (螄)
[sī]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: SƯ
ốc nước ngọt; ốc gạo。淡水螺的通称,一般较小。见〖螺蛳〗。

Chữ gần giống với 蛳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

Dị thể chữ 蛳

,

Chữ gần giống 蛳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛳 Tự hình chữ 蛳 Tự hình chữ 蛳 Tự hình chữ 蛳

[]

U+6445, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 攄;
Pinyin: shu1, jiu1, liu2;
Việt bính: syu1;


Nghĩa Trung Việt của từ 摅

Giản thể của chữ .
thư, như "thư (phát biểu ý kiến)" (gdhn)

Nghĩa của 摅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (攄)
[shū]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: THU
1. phát biểu; bày tỏ。表示;发表。
略摅己意。
nói sơ qua ý kiến của mình.
2. lao theo。奔腾。

Chữ gần giống với 摅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 摅

,

Chữ gần giống 摅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摅 Tự hình chữ 摅 Tự hình chữ 摅 Tự hình chữ 摅

[]

U+7345, tổng 13 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1;


Nghĩa Trung Việt của từ 獅

(Danh) Sư tử.
§ Phân bố ở Ấn Độ và Phi Châu.

sư, như "sư tử" (vhn)

Chữ gần giống với 獅:

, , , , , , , , , , , , 𤠑, 𤠚, 𤠤, 𤠰, 𤠱, 𤠲, 𤠳, 𤠴, 𤠶, 𤠷,

Dị thể chữ 獅

,

Chữ gần giống 獅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獅 Tự hình chữ 獅 Tự hình chữ 獅 Tự hình chữ 獅

sư, thư [sư, thư]

U+96CE, tổng 13 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1;
Việt bính: zeoi1;

sư, thư

Nghĩa Trung Việt của từ 雎

(Danh) Sư cưu chim sư cưu, tính dữ tợn mà biết phân biệt, nên Thiếu Hiệu mới lấy các loài chim mà đặt tên quan, quan Tư Mã chủ về việc chế ra hình phép, gọi là sư cưu thị . Giống chim sư cưu, con mái con trống thường đi theo nhau mà không đùa bỡn nhau.
◇Thi Kinh có thơ Quan quan sư cưu (Quan thư ) ví như người quân tử kết đôi vợ chồng.
§ Ta quen đọc là thư.
◎Như: thư ngạc chim ưng biển.
thư, như "thư (tên loài chim cổ)" (gdhn)

Nghĩa của 雎 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 13
Hán Việt: THƯ
Thư (dùng làm tên người xưa như Phạm Thư, Đường Thư, đều là những người ở thời Chiến Quốc, Trung Quốc)。用于古人名,如范雎、唐雎,都是战国时人。
Từ ghép:
雎鸠

Chữ gần giống với 雎:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 雎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雎 Tự hình chữ 雎 Tự hình chữ 雎 Tự hình chữ 雎

[]

U+6474, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu1, chu1;
Việt bính: syu1;


Nghĩa Trung Việt của từ 摴

(Danh) Sư bồ một trò chơi đánh bạc ngày xưa, ném năm hạt gỗ màu, tùy theo màu sắc mà định hơn thua, tựa như trò đánh xúc xắc ngày nay.
§ Cũng viết là sư bồ . Còn gọi là trò chơi ngũ mộc .
◇Liêu trai chí dị : Nhân sử trị kì bình, sư bồ chi cụ, nhật dữ ngao hí 使, , (Thư si ) Nhân đó bảo bày ra bàn cờ, hạt xúc xắc, hằng ngày cùng vui chơi.

Nghĩa của 摴 trong tiếng Trung hiện đại:

[chū]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: SỦ
trò gieo xúc xắc (thời xưa)。古代一种游戏,象后代的掷色子。见〖樗蒱〗。

Chữ gần giống với 摴:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Chữ gần giống 摴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摴 Tự hình chữ 摴 Tự hình chữ 摴 Tự hình chữ 摴

[]

U+6A17, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu1, shu1;
Việt bính: syu1;


Nghĩa Trung Việt của từ 樗

(Danh) Cây .
§ Còn có tên là xú xuân
椿.
◇Trang Tử : Ngô hữu đại thụ, nhân vị chi sư. Kì đại bổn ung thũng nhi bất trúng thằng mặc, kì tiểu chi quyển khúc nhi bất trúng quy củ. Lập chi đồ, tượng giả bất cố , . , , , (Tiêu dao du ) Tôi có cây lớn, người ta gọi nó là cây sư. Gốc lớn nó xù xì không đúng dây mực, cành nhỏ nó khùng khoèo không đúng khuôn mẫu. Nó đứng bên đường, thợ mộc không thèm ngó.

(Danh)
Sư bồ một trò chơi ngày xưa, ném năm hạt gỗ màu, tùy theo màu sắc mà định hơn thua, tựa như trò đánh xúc xắc ngày nay.
§ Cũng viết là sư bồ .

(Tính)
Gỗ cây sư không dùng được việc gì, nên tự nhún mình nói là sư tài kẻ vô tài.

vụ, như "con vụ (con quay)" (vhn)
hu (btcn)
xư, như "xư thụ (cây xuân hôi)" (btcn)

Nghĩa của 樗 trong tiếng Trung hiện đại:

[chū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: SỦ
cây thầu dầu; cây thanh thất; cây thiên đường (tree of heaven)。臭椿。
Từ ghép:
樗蚕 ; 樗蒲

Chữ gần giống với 樗:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Chữ gần giống 樗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 樗 Tự hình chữ 樗 Tự hình chữ 樗 Tự hình chữ 樗

si, sư [si, sư]

U+7BE9, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shai1, shi1;
Việt bính: sai1;

si, sư

Nghĩa Trung Việt của từ 篩

(Danh) Cái giần, cái sàng.

(Động)
Rây cho nhỏ, sàng, giần.
◎Như: si mễ
sàng gạo.

(Động)
Lọt qua, thấu qua khe, lỗ nhỏ (gió, ánh sáng, v.v.).
◇Nguyễn Trãi : Bán lâm tàn chiếu si yên thụ (Chu trung ngẫu thành ) Một nửa rừng, nắng chiều tàn rây qua những rặng cây khói phủ.

(Động)
Rơi, rớt.
◇Tây du kí 西: Bổng cử nhất thiên hàn vụ mạn, Kiếm nghênh mãn địa hắc trần si , 滿 (Đệ bát thập tam hồi) Gậy vung một trời mù lạnh khắp, Gươm đưa đầy đất bụi đen rơi.

(Động)
Rót rượu.
◇Thủy hử truyện : Nã nhất chích trản tử, si hạ tửu dữ Trí Thâm khiết , (Đệ ngũ hồi) Cầm một cái chén, rót rượu mời Trí Thâm uống.

(Động)
Hâm rượu.
◇Hồng Lâu Mộng : Lưỡng cá lão bà tử tồn tại ngoại diện hỏa bồn thượng si tửu (Đệ lục thập tam hồi) Hai bà già ngồi ở bên ngoài hâm rượu trên bồn lửa.

(Động)
Khua, đánh, đập, gõ.
◇Thủy hử truyện : Tống Giang hựu giáo tiểu lâu la si la, tụ long chúng hảo hán, thả chiến thả tẩu , , (Đệ tứ thập hồi) Tống Giang lại bảo lâu la khua chiêng, tập họp các hảo hán lại, vừa đánh vừa chạy.

(Động)
Nói năng lộn xộn, bừa bãi.Cũng đọc là .

rây, như "rây bột" (vhn)
sư, như "sư (cái rây lọc bột)" (btcn)

Chữ gần giống với 篩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

Dị thể chữ 篩

, , ,

Chữ gần giống 篩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篩 Tự hình chữ 篩 Tự hình chữ 篩 Tự hình chữ 篩

si, tư, sư [si, tư, sư]

U+8784, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: si1, ci4;
Việt bính: si1;

si, tư, sư

Nghĩa Trung Việt của từ 螄

(Danh) Loa sư cùng loài với điền loa ốc sống ở nước ngọt.
§ Cũng gọi là điền thanh hay si loa . Chữ cũng đọc là hay .
sư, như "loa sư (ốc sên)" (gdhn)

Chữ gần giống với 螄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

Dị thể chữ 螄

,

Chữ gần giống 螄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螄 Tự hình chữ 螄 Tự hình chữ 螄 Tự hình chữ 螄

[]

U+6504, tổng 18 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;


Nghĩa Trung Việt của từ 攄

(Động) Thư, hả, trải ra, bày tỏ, phát biểu.
◎Như: sư ý
được hả dạ.
◇Nguyễn Du : Bách chủng u hoài vị nhất sư (Bát muộn ) Trăm thứ u buồn chưa một lần được giải tỏa.

(Động)
Nhảy, vọt lên.

lựa, như "lựa chọn, lựa ra" (vhn)
sư (btcn)
so, như "so le, so sánh" (gdhn)
thư, như "thư (phát biểu ý kiến)" (gdhn)

Chữ gần giống với 攄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,

Dị thể chữ 攄

,

Chữ gần giống 攄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攄 Tự hình chữ 攄 Tự hình chữ 攄 Tự hình chữ 攄

Dịch sư sang tiếng Trung hiện đại:

比丘 《佛教指和尚。》
和尚 《出家修行的男佛教徒。》
阇梨 《高僧, 泛指僧。(阿阇梨之省, 梵ācārya)。》
《对和尚的尊称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sư

𪝜: 
:sư thầy, sư ông
:sư thầy, sư ông
:sư ý (được hả dạ)
:sư tử
:sư tử
:sư (cái rây lọc bột)
:sư (cái rây lọc bột)
:loa sư (ốc sên)
:loa sư (ốc sên)
sư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sư Tìm thêm nội dung cho: sư