Cao su chống va đập cửa
Từ: sư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 15 kết quả cho từ sư:
Biến thể phồn thể: 師;
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1;
师 sư
sư, như "sư thầy, sư ông" (gdhn)
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1;
师 sư
Nghĩa Trung Việt của từ 师
Giản thể của chữ 師.sư, như "sư thầy, sư ông" (gdhn)
Nghĩa của 师 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (師)
[shī]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 6
Hán Việt: SƯ
1. thầy; thầy giáo。称某些传授知识技术的人。
教师。
thầy giáo.
师傅。
sư phụ.
师徒关系。
quan hệ thầy trò.
2. tấm gương。学习的榜样。
前事不忘,后事之师。
lấy việc trước làm gương cho việc sau.
3. nhà chuyên môn; chuyên gia (kỹ thuật)。掌握专门学术或技艺的人。
工程师。
kỹ sư。
技师.
kỹ sư。
医师.
thầy thuốc。
4. sư; hoà thượng。对和尚的尊称。
法师。
pháp sư.
禅师。
thiền sư.
5. có liên quan đến quan hệ thầy trò。指由师徒关系产生的。
师母。
sư mẫu.
师兄。
sư huynh.
师弟。
sư đệ.
6. họ Sư。(Shī)姓。
7. sư đoàn。军队的编制单位,隶属于军或集团军,下辖若干旅或团。
8. quân đội。军队。
出师。
xuất quân.
班师。
thắng trận trở về.
Từ ghép:
师表 ; 师承 ; 师出无名 ; 师弟 ; 师法 ; 师范 ; 师范学校 ; 师父 ; 师傅 ; 师公 ; 师母 ; 师娘 ; 师事 ; 师团 ; 师心自用 ; 师兄 ; 师爷 ; 师长 ; 师资
[shī]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 6
Hán Việt: SƯ
1. thầy; thầy giáo。称某些传授知识技术的人。
教师。
thầy giáo.
师傅。
sư phụ.
师徒关系。
quan hệ thầy trò.
2. tấm gương。学习的榜样。
前事不忘,后事之师。
lấy việc trước làm gương cho việc sau.
3. nhà chuyên môn; chuyên gia (kỹ thuật)。掌握专门学术或技艺的人。
工程师。
kỹ sư。
技师.
kỹ sư。
医师.
thầy thuốc。
4. sư; hoà thượng。对和尚的尊称。
法师。
pháp sư.
禅师。
thiền sư.
5. có liên quan đến quan hệ thầy trò。指由师徒关系产生的。
师母。
sư mẫu.
师兄。
sư huynh.
师弟。
sư đệ.
6. họ Sư。(Shī)姓。
7. sư đoàn。军队的编制单位,隶属于军或集团军,下辖若干旅或团。
8. quân đội。军队。
出师。
xuất quân.
班师。
thắng trận trở về.
Từ ghép:
师表 ; 师承 ; 师出无名 ; 师弟 ; 师法 ; 师范 ; 师范学校 ; 师父 ; 师傅 ; 师公 ; 师母 ; 师娘 ; 师事 ; 师团 ; 师心自用 ; 师兄 ; 师爷 ; 师长 ; 师资
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 獅;
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1;
狮 sư
sư, như "sư tử" (gdhn)
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1;
狮 sư
Nghĩa Trung Việt của từ 狮
Giản thể của chữ 獅.sư, như "sư tử" (gdhn)
Nghĩa của 狮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (獅)
[shī]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: SƯ
sư tử。狮子。
Từ ghép:
狮头鹅 ; 狮子 ; 狮子搏兔 ; 狮子狗 ; 狮子舞
[shī]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: SƯ
sư tử。狮子。
Từ ghép:
狮头鹅 ; 狮子 ; 狮子搏兔 ; 狮子狗 ; 狮子舞
Chữ gần giống với 狮:
㹫, 㹬, 㹭, 㹮, 㹯, 狠, 狡, 狢, 狥, 狨, 狩, 狫, 独, 狭, 狮, 狯, 狰, 狱, 狲, 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,Dị thể chữ 狮
獅,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 师;
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1
1. [恩師] ân sư 2. [大師] đại sư 3. [本師] bổn sư, bản sư 4. [步師] bộ sư 5. [百世師] bách thế sư 6. [工程師] công trình sư 7. [名師] danh sư 8. [乞師] khất sư 9. [京師] kinh sư 10. [君師父] quân sư phụ 11. [師範] sư phạm 12. [先師] tiên sư 13. [出師] xuất sư;
師 sư
◎Như: kinh sư 京師 chỗ đô hội trong nước.
(Danh) Phép nhà binh ngày xưa định cứ 2500 người gọi là một sư.
(Danh) Quân đội.
◎Như: xuất sư 出師 xuất quân.
◇Lí Hoa 李華: Toàn sư nhi hoàn 全師而還 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Toàn quân trở về.
(Danh) Thầy, thầy giáo.
◎Như: giáo sư 教師 thầy dạy, đạo sư 導師 bậc thầy hướng dẫn theo đường chính.
◇Luận Ngữ 論語: Tam nhân hành, tất hữu ngã sư yên 三人行, 必有我師焉 (Thuật nhi 述而) Ba người (cùng) đi, tất có người làm thầy ta.
(Danh) Gương mẫu.
◎Như: vạn thế sư biểu 萬世師表 tấm gương muôn đời, tiền sự bất vong, hậu sự chi sư 前事不忘, 後事之師 việc trước không quên, (là) tấm gương cho việc sau (nhớ chuyện xưa để làm gương về sau).
(Danh) Tiếng tôn xưng nhà tu hành, đạo sĩ.
◎Như: pháp sư 法師, thiền sư 禪師.
(Danh) Chuyên gia, nhà chuyên môn (sở trường về một ngành nghề).
◎Như: họa sư 畫師 thầy vẽ, luật sư 律師 trạng sư.
(Danh) Người trùm.
◎Như: bốc sư 卜師 quan trùm về việc bói, nhạc sư 樂師 quan trùm coi về âm nhạc.
(Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch, trên là Khôn 坤, dưới là Khảm 坎.
(Danh) Họ Sư.
(Động) Bắt chước, noi theo.
◎Như: hỗ tương sư pháp 互相師法 bắt chước lẫn nhau.
◇Sử Kí 史記: Kim chư sanh bất sư kim nhi học cổ, dĩ phi đương thế, hoặc loạn kiềm thủ 今諸生不師今而學古, 以非當世, 惑亂黔首 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Nay các Nho sinh không theo thời nay mà học thời xưa, để chê bai thời nay, làm cho dân đen rối loạn.
sư, như "sư thầy, sư ông" (vhn)
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1
1. [恩師] ân sư 2. [大師] đại sư 3. [本師] bổn sư, bản sư 4. [步師] bộ sư 5. [百世師] bách thế sư 6. [工程師] công trình sư 7. [名師] danh sư 8. [乞師] khất sư 9. [京師] kinh sư 10. [君師父] quân sư phụ 11. [師範] sư phạm 12. [先師] tiên sư 13. [出師] xuất sư;
師 sư
Nghĩa Trung Việt của từ 師
(Danh) Đô ấp, đô thành (chỗ to rộng, đông người).◎Như: kinh sư 京師 chỗ đô hội trong nước.
(Danh) Phép nhà binh ngày xưa định cứ 2500 người gọi là một sư.
(Danh) Quân đội.
◎Như: xuất sư 出師 xuất quân.
◇Lí Hoa 李華: Toàn sư nhi hoàn 全師而還 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Toàn quân trở về.
(Danh) Thầy, thầy giáo.
◎Như: giáo sư 教師 thầy dạy, đạo sư 導師 bậc thầy hướng dẫn theo đường chính.
◇Luận Ngữ 論語: Tam nhân hành, tất hữu ngã sư yên 三人行, 必有我師焉 (Thuật nhi 述而) Ba người (cùng) đi, tất có người làm thầy ta.
(Danh) Gương mẫu.
◎Như: vạn thế sư biểu 萬世師表 tấm gương muôn đời, tiền sự bất vong, hậu sự chi sư 前事不忘, 後事之師 việc trước không quên, (là) tấm gương cho việc sau (nhớ chuyện xưa để làm gương về sau).
(Danh) Tiếng tôn xưng nhà tu hành, đạo sĩ.
◎Như: pháp sư 法師, thiền sư 禪師.
(Danh) Chuyên gia, nhà chuyên môn (sở trường về một ngành nghề).
◎Như: họa sư 畫師 thầy vẽ, luật sư 律師 trạng sư.
(Danh) Người trùm.
◎Như: bốc sư 卜師 quan trùm về việc bói, nhạc sư 樂師 quan trùm coi về âm nhạc.
(Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch, trên là Khôn 坤, dưới là Khảm 坎.
(Danh) Họ Sư.
(Động) Bắt chước, noi theo.
◎Như: hỗ tương sư pháp 互相師法 bắt chước lẫn nhau.
◇Sử Kí 史記: Kim chư sanh bất sư kim nhi học cổ, dĩ phi đương thế, hoặc loạn kiềm thủ 今諸生不師今而學古, 以非當世, 惑亂黔首 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Nay các Nho sinh không theo thời nay mà học thời xưa, để chê bai thời nay, làm cho dân đen rối loạn.
sư, như "sư thầy, sư ông" (vhn)
Dị thể chữ 師
师,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 篩;
Pinyin: shai1;
Việt bính: sai1;
筛 si, sư
sư, như "sư (cái rây lọc bột)" (gdhn)
Pinyin: shai1;
Việt bính: sai1;
筛 si, sư
Nghĩa Trung Việt của từ 筛
Giản thể của chữ 篩.sư, như "sư (cái rây lọc bột)" (gdhn)
Nghĩa của 筛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (篩)
[shāi]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: SƯ
1. sái sàng; cái giần; cái rây。筛子。
2. giần; sàng; rây。把东西放在罗或筛子里,来回摇动,使细碎的漏下去,粗的留在上头。
筛面。
rây bột.
把糠筛净。
sàng cho sạch cám.
3. hâm rượu。使酒热。
把酒筛一筛再喝。
hâm rượu rồi hãy uống.
4. rót rượu。斟(酒)。
5. gõ (trống, chiêng)。敲(锣)。
筛了三下锣。
gõ ba hồi thanh la.
Từ ghép:
筛骨 ; 筛管 ; 筛糠 ; 筛选 ; 筛子
[shāi]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: SƯ
1. sái sàng; cái giần; cái rây。筛子。
2. giần; sàng; rây。把东西放在罗或筛子里,来回摇动,使细碎的漏下去,粗的留在上头。
筛面。
rây bột.
把糠筛净。
sàng cho sạch cám.
3. hâm rượu。使酒热。
把酒筛一筛再喝。
hâm rượu rồi hãy uống.
4. rót rượu。斟(酒)。
5. gõ (trống, chiêng)。敲(锣)。
筛了三下锣。
gõ ba hồi thanh la.
Từ ghép:
筛骨 ; 筛管 ; 筛糠 ; 筛选 ; 筛子
Chữ gần giống với 筛:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Dị thể chữ 筛
篩,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 螄;
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;
蛳 si, tư, sư
sư, như "loa sư (ốc sên)" (gdhn)
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;
蛳 si, tư, sư
Nghĩa Trung Việt của từ 蛳
Giản thể của chữ 螄.sư, như "loa sư (ốc sên)" (gdhn)
Nghĩa của 蛳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (螄)
[sī]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: SƯ
ốc nước ngọt; ốc gạo。淡水螺的通称,一般较小。见〖螺蛳〗。
[sī]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: SƯ
ốc nước ngọt; ốc gạo。淡水螺的通称,一般较小。见〖螺蛳〗。
Chữ gần giống với 蛳:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Dị thể chữ 蛳
螄,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 攄;
Pinyin: shu1, jiu1, liu2;
Việt bính: syu1;
摅 sư
thư, như "thư (phát biểu ý kiến)" (gdhn)
Pinyin: shu1, jiu1, liu2;
Việt bính: syu1;
摅 sư
Nghĩa Trung Việt của từ 摅
Giản thể của chữ 攄.thư, như "thư (phát biểu ý kiến)" (gdhn)
Nghĩa của 摅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (攄)
[shū]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: THU
1. phát biểu; bày tỏ。表示;发表。
略摅己意。
nói sơ qua ý kiến của mình.
2. lao theo。奔腾。
[shū]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: THU
1. phát biểu; bày tỏ。表示;发表。
略摅己意。
nói sơ qua ý kiến của mình.
2. lao theo。奔腾。
Chữ gần giống với 摅:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Dị thể chữ 摅
攄,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 狮;
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1;
獅 sư
§ Phân bố ở Ấn Độ và Phi Châu.
sư, như "sư tử" (vhn)
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1;
獅 sư
Nghĩa Trung Việt của từ 獅
(Danh) Sư tử.§ Phân bố ở Ấn Độ và Phi Châu.
sư, như "sư tử" (vhn)
Dị thể chữ 獅
狮,
Tự hình:

U+96CE, tổng 13 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ju1;
Việt bính: zeoi1;
雎 sư, thư
Nghĩa Trung Việt của từ 雎
(Danh) Sư cưu 雎鳩 chim sư cưu, tính dữ tợn mà biết phân biệt, nên Thiếu Hiệu mới lấy các loài chim mà đặt tên quan, quan Tư Mã chủ về việc chế ra hình phép, gọi là sư cưu thị 雎鳩氏. Giống chim sư cưu, con mái con trống thường đi theo nhau mà không đùa bỡn nhau.◇Thi Kinh 詩經 có thơ Quan quan sư cưu 關關雎鳩 (Quan thư 關雎) ví như người quân tử kết đôi vợ chồng.
§ Ta quen đọc là thư.
◎Như: thư ngạc 雎鶚 chim ưng biển.
thư, như "thư (tên loài chim cổ)" (gdhn)
Nghĩa của 雎 trong tiếng Trung hiện đại:
[jū]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 13
Hán Việt: THƯ
Thư (dùng làm tên người xưa như Phạm Thư, Đường Thư, đều là những người ở thời Chiến Quốc, Trung Quốc)。用于古人名,如范雎、唐雎,都是战国时人。
Từ ghép:
雎鸠
Số nét: 13
Hán Việt: THƯ
Thư (dùng làm tên người xưa như Phạm Thư, Đường Thư, đều là những người ở thời Chiến Quốc, Trung Quốc)。用于古人名,如范雎、唐雎,都是战国时人。
Từ ghép:
雎鸠
Tự hình:

Pinyin: shu1, chu1;
Việt bính: syu1;
摴 sư
Nghĩa Trung Việt của từ 摴
(Danh) Sư bồ 摴蒱 một trò chơi đánh bạc ngày xưa, ném năm hạt gỗ màu, tùy theo màu sắc mà định hơn thua, tựa như trò đánh xúc xắc ngày nay.§ Cũng viết là sư bồ 樗蒲. Còn gọi là trò chơi ngũ mộc 五木.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhân sử trị kì bình, sư bồ chi cụ, nhật dữ ngao hí 因使治棋枰, 摴蒱之具, 日與遨戲 (Thư si 書癡) Nhân đó bảo bày ra bàn cờ, hạt xúc xắc, hằng ngày cùng vui chơi.
Nghĩa của 摴 trong tiếng Trung hiện đại:
[chū]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: SỦ
trò gieo xúc xắc (thời xưa)。古代一种游戏,象后代的掷色子。见〖樗蒱〗。
Số nét: 15
Hán Việt: SỦ
trò gieo xúc xắc (thời xưa)。古代一种游戏,象后代的掷色子。见〖樗蒱〗。
Chữ gần giống với 摴:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Tự hình:

Pinyin: chu1, shu1;
Việt bính: syu1;
樗 sư
Nghĩa Trung Việt của từ 樗
(Danh) Cây sư.§ Còn có tên là xú xuân 臭椿.
◇Trang Tử 莊子: Ngô hữu đại thụ, nhân vị chi sư. Kì đại bổn ung thũng nhi bất trúng thằng mặc, kì tiểu chi quyển khúc nhi bất trúng quy củ. Lập chi đồ, tượng giả bất cố 吾有大樹, 人謂之樗. 其大本臃腫而不中繩墨, 其小枝卷曲而不中規矩, 立之塗, 匠者不顧 (Tiêu dao du 逍遙遊) Tôi có cây lớn, người ta gọi nó là cây sư. Gốc lớn nó xù xì không đúng dây mực, cành nhỏ nó khùng khoèo không đúng khuôn mẫu. Nó đứng bên đường, thợ mộc không thèm ngó.
(Danh) Sư bồ 樗蒲 một trò chơi ngày xưa, ném năm hạt gỗ màu, tùy theo màu sắc mà định hơn thua, tựa như trò đánh xúc xắc ngày nay.
§ Cũng viết là sư bồ 摴蒱.
(Tính) Gỗ cây sư không dùng được việc gì, nên tự nhún mình nói là sư tài 樗材 kẻ vô tài.
vụ, như "con vụ (con quay)" (vhn)
hu (btcn)
xư, như "xư thụ (cây xuân hôi)" (btcn)
Nghĩa của 樗 trong tiếng Trung hiện đại:
[chū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: SỦ
cây thầu dầu; cây thanh thất; cây thiên đường (tree of heaven)。臭椿。
Từ ghép:
樗蚕 ; 樗蒲
Số nét: 15
Hán Việt: SỦ
cây thầu dầu; cây thanh thất; cây thiên đường (tree of heaven)。臭椿。
Từ ghép:
樗蚕 ; 樗蒲
Chữ gần giống với 樗:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Tự hình:

Biến thể giản thể: 筛;
Pinyin: shai1, shi1;
Việt bính: sai1;
篩 si, sư
(Động) Rây cho nhỏ, sàng, giần.
◎Như: si mễ 米 sàng gạo.
(Động) Lọt qua, thấu qua khe, lỗ nhỏ (gió, ánh sáng, v.v.).
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bán lâm tàn chiếu si yên thụ 半林殘照篩煙橱 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Một nửa rừng, nắng chiều tàn rây qua những rặng cây khói phủ.
(Động) Rơi, rớt.
◇Tây du kí 西遊記: Bổng cử nhất thiên hàn vụ mạn, Kiếm nghênh mãn địa hắc trần si 棒舉一天寒霧漫, 劍迎滿地黑塵篩 (Đệ bát thập tam hồi) Gậy vung một trời mù lạnh khắp, Gươm đưa đầy đất bụi đen rơi.
(Động) Rót rượu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nã nhất chích trản tử, si hạ tửu dữ Trí Thâm khiết 拿一隻盞子, 篩下酒與智深喫 (Đệ ngũ hồi) Cầm một cái chén, rót rượu mời Trí Thâm uống.
(Động) Hâm rượu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lưỡng cá lão bà tử tồn tại ngoại diện hỏa bồn thượng si tửu 兩個老婆子蹲在外面火盆上篩酒 (Đệ lục thập tam hồi) Hai bà già ngồi ở bên ngoài hâm rượu trên bồn lửa.
(Động) Khua, đánh, đập, gõ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tống Giang hựu giáo tiểu lâu la si la, tụ long chúng hảo hán, thả chiến thả tẩu 宋江又教小嘍囉篩鑼, 聚攏眾好漢, 且戰且走 (Đệ tứ thập hồi) Tống Giang lại bảo lâu la khua chiêng, tập họp các hảo hán lại, vừa đánh vừa chạy.
(Động) Nói năng lộn xộn, bừa bãi.Cũng đọc là sư.
rây, như "rây bột" (vhn)
sư, như "sư (cái rây lọc bột)" (btcn)
Pinyin: shai1, shi1;
Việt bính: sai1;
篩 si, sư
Nghĩa Trung Việt của từ 篩
(Danh) Cái giần, cái sàng.(Động) Rây cho nhỏ, sàng, giần.
◎Như: si mễ 米 sàng gạo.
(Động) Lọt qua, thấu qua khe, lỗ nhỏ (gió, ánh sáng, v.v.).
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bán lâm tàn chiếu si yên thụ 半林殘照篩煙橱 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Một nửa rừng, nắng chiều tàn rây qua những rặng cây khói phủ.
(Động) Rơi, rớt.
◇Tây du kí 西遊記: Bổng cử nhất thiên hàn vụ mạn, Kiếm nghênh mãn địa hắc trần si 棒舉一天寒霧漫, 劍迎滿地黑塵篩 (Đệ bát thập tam hồi) Gậy vung một trời mù lạnh khắp, Gươm đưa đầy đất bụi đen rơi.
(Động) Rót rượu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nã nhất chích trản tử, si hạ tửu dữ Trí Thâm khiết 拿一隻盞子, 篩下酒與智深喫 (Đệ ngũ hồi) Cầm một cái chén, rót rượu mời Trí Thâm uống.
(Động) Hâm rượu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lưỡng cá lão bà tử tồn tại ngoại diện hỏa bồn thượng si tửu 兩個老婆子蹲在外面火盆上篩酒 (Đệ lục thập tam hồi) Hai bà già ngồi ở bên ngoài hâm rượu trên bồn lửa.
(Động) Khua, đánh, đập, gõ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tống Giang hựu giáo tiểu lâu la si la, tụ long chúng hảo hán, thả chiến thả tẩu 宋江又教小嘍囉篩鑼, 聚攏眾好漢, 且戰且走 (Đệ tứ thập hồi) Tống Giang lại bảo lâu la khua chiêng, tập họp các hảo hán lại, vừa đánh vừa chạy.
(Động) Nói năng lộn xộn, bừa bãi.Cũng đọc là sư.
rây, như "rây bột" (vhn)
sư, như "sư (cái rây lọc bột)" (btcn)
Chữ gần giống với 篩:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Tự hình:

Biến thể giản thể: 蛳;
Pinyin: si1, ci4;
Việt bính: si1;
螄 si, tư, sư
§ Cũng gọi là điền thanh 田青 hay si loa 螄螺. Chữ 螄 cũng đọc là sư hay tư.
sư, như "loa sư (ốc sên)" (gdhn)
Pinyin: si1, ci4;
Việt bính: si1;
螄 si, tư, sư
Nghĩa Trung Việt của từ 螄
(Danh) Loa sư 螺螄 cùng loài với điền loa 田螺 ốc sống ở nước ngọt.§ Cũng gọi là điền thanh 田青 hay si loa 螄螺. Chữ 螄 cũng đọc là sư hay tư.
sư, như "loa sư (ốc sên)" (gdhn)
Chữ gần giống với 螄:
䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,Dị thể chữ 螄
蛳,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 摅;
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;
攄 sư
◎Như: sư ý 攄意 được hả dạ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bách chủng u hoài vị nhất sư 一種幽懷未一攄 (Bát muộn 撥悶) Trăm thứ u buồn chưa một lần được giải tỏa.
(Động) Nhảy, vọt lên.
lựa, như "lựa chọn, lựa ra" (vhn)
sư (btcn)
so, như "so le, so sánh" (gdhn)
thư, như "thư (phát biểu ý kiến)" (gdhn)
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;
攄 sư
Nghĩa Trung Việt của từ 攄
(Động) Thư, hả, trải ra, bày tỏ, phát biểu.◎Như: sư ý 攄意 được hả dạ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bách chủng u hoài vị nhất sư 一種幽懷未一攄 (Bát muộn 撥悶) Trăm thứ u buồn chưa một lần được giải tỏa.
(Động) Nhảy, vọt lên.
lựa, như "lựa chọn, lựa ra" (vhn)
sư (btcn)
so, như "so le, so sánh" (gdhn)
thư, như "thư (phát biểu ý kiến)" (gdhn)
Chữ gần giống với 攄:
㩠, 㩡, 㩢, 㩣, 㩤, 㩥, 㩦, 㩧, 㩨, 㩩, 㩪, 㩫, 擥, 擵, 擷, 擸, 擺, 擻, 擼, 擽, 擾, 攂, 攄, 攅, 攆, 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,Dị thể chữ 攄
摅,
Tự hình:

Dịch sư sang tiếng Trung hiện đại:
比丘 《佛教指和尚。》和尚 《出家修行的男佛教徒。》
阇梨 《高僧, 泛指僧。(阿阇梨之省, 梵ācārya)。》
师 《对和尚的尊称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sư
| sư | 𪝜: | |
| sư | 师: | sư thầy, sư ông |
| sư | 師: | sư thầy, sư ông |
| sư | 攄: | sư ý (được hả dạ) |
| sư | 狮: | sư tử |
| sư | 獅: | sư tử |
| sư | 筛: | sư (cái rây lọc bột) |
| sư | 篩: | sư (cái rây lọc bột) |
| sư | 蛳: | loa sư (ốc sên) |
| sư | 螄: | loa sư (ốc sên) |

Tìm hình ảnh cho: sư Tìm thêm nội dung cho: sư
