Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tựa trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Bài viết ở đầu sách để nói rõ đôi điều cần thiết về cuốn sách đó: bài viết tựa cho tác phẩm Đề tựa cho cuốn sách này là một nhà văn nổi tiếng.","- 2 I. đgt. áp sát vào vật gì để giữ nguyên một tư thế nhất định: ngồi tựa cột tựa lưng vào tường. II. dt. Bộ phận của ghế, dùng để tựa lưng khi ngồi: ghế có tựa.","- 3 tt. Giống như (cái gì đó): sáng tựa ánh trăng rằm."]Dịch tựa sang tiếng Trung hiện đại:
标题 《标明文章、作品等内容的简短语气。》伏 《身体向前靠在物体上; 趴。》靠 《坐着或站着时, 让身体一部分重量由别人或物体支持着(人)。》
凭 《(身子)靠着。》
tựa ghế.
凭几。
偎 《亲热地靠着; 紧挨着。》
倚傍 《依傍。》
沾 《稍微碰上或挨上。》
tựa một bên
沾边儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tựa
| tựa | 似: | nương tựa |
| tựa | 序: | lời tựa |
| tựa | : | nương tựa |
| tựa | 𢭸: | nương tựa |
| tựa | : | |
| tựa | 𲂯: | nương tựa |

Tìm hình ảnh cho: tựa Tìm thêm nội dung cho: tựa
