Cao su chống va đập cửa

Từ: 走后门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走后门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走后门 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒuhòumén] đi cửa sau; đi cổng sau。(走后门儿)比喻用托情、行贿等不正当的手段,通过内部关系达到某种目的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
走后门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走后门 Tìm thêm nội dung cho: 走后门