Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 走后门 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒuhòumén] đi cửa sau; đi cổng sau。(走后门儿)比喻用托情、行贿等不正当的手段,通过内部关系达到某种目的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 走后门 Tìm thêm nội dung cho: 走后门
