Cao su chống va đập cửa

Chữ 鋀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋀, chiết tự chữ ĐẬU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鋀:

鋀 đậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鋀

Chiết tự chữ đậu bao gồm chữ 金 豆 hoặc 釒 豆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鋀 cấu thành từ 2 chữ: 金, 豆
  • ghim, găm, kim
  • dấu, đậu
  • 2. 鋀 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 豆
  • kim, thực
  • dấu, đậu
  • đậu [đậu]

    U+92C0, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dou4, tou1;
    Việt bính: dau6;

    đậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鋀

    (Danh) Xưa dùng như chữ thâu .

    (Danh)
    Tên cũ chỉ nguyên tố hóa học (thorium, Th), bây giờ gọi là thổ .

    (Danh)
    Đồ đựng rượu thời xưa.

    Chữ gần giống với 鋀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

    Chữ gần giống 鋀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鋀 Tự hình chữ 鋀 Tự hình chữ 鋀 Tự hình chữ 鋀

    鋀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鋀 Tìm thêm nội dung cho: 鋀