Cao su chống va đập cửa
Chữ 鋀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋀, chiết tự chữ ĐẬU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鋀:
鋀
Pinyin: dou4, tou1;
Việt bính: dau6;
鋀 đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 鋀
(Danh) Xưa dùng như chữ thâu 鍮.(Danh) Tên cũ chỉ nguyên tố hóa học (thorium, Th), bây giờ gọi là thổ 釷.
(Danh) Đồ đựng rượu thời xưa.
Chữ gần giống với 鋀:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鋀 Tìm thêm nội dung cho: 鋀
