Từ: 帐篷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帐篷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帐篷 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàng·peng] lều vải; lều bạt。撑在地上遮蔽风雨、日光的东西,多用帆布、尼龙布等做成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐

trương:trương mục
trướng:bức trướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篷

bong:trắng bong
bồng:cỏ bồng
phồng:phồng lên
帐篷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帐篷 Tìm thêm nội dung cho: 帐篷