Từ: 难受 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难受:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 难受 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánshòu] 1. khó chịu; khó ở。身体不舒服。
浑身疼得难受。
đau nhức khó chịu khắp người.
2. khó chịu; bực bội。心里不痛快。
他知道事情做错了,心里很难受。
anh ấy biết hỏng việc rồi, trong lòng rất bực bội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ
难受 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 难受 Tìm thêm nội dung cho: 难受