Cao su chống va đập cửa

Từ: 走险 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走险:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走险 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒuxiǎn] liều; liều mạng; mạo hiểm。进行冒险活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
走险 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走险 Tìm thêm nội dung cho: 走险