Từ: 起首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起首:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起首 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐshǒu] lúc đầu; ban đầu。起先。
起首我并不会下棋,是他教我的。
ban đầu tôi hoàn toàn không biết đánh cờ, chính anh ấy dạy tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
起首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起首 Tìm thêm nội dung cho: 起首