Từ: 趋利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趋利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 趋利 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūlì] xu lợi。急于图利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趋

xu:xu nịnh; xu tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
趋利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 趋利 Tìm thêm nội dung cho: 趋利