Từ: 跑警报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跑警报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跑警报 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǎojǐngbào] chạy báo động (khi có máy bay tập kích)。听到空袭警报而迅速躲避。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
跑警报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跑警报 Tìm thêm nội dung cho: 跑警报