Từ: 路子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 路子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 路子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lù·zi] đường đi, con đường。途径; 门路。
路子广。
con đường rộng lớn.
走路子。
đi đường.
他演唱的路子宽。
con đường ca hát của anh ấy rộng mở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
路子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 路子 Tìm thêm nội dung cho: 路子