Từ: 恐龙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恐龙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恐龙 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒnglóng] khủng long。古代爬行动物,在中生代最繁盛, 种类很多,大的长达30米,在中生代末期灭绝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恐

khủng:khủng bố; khủng khiếp
thứ:tha thứ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
恐龙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恐龙 Tìm thêm nội dung cho: 恐龙