Từ: 跳槽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳槽:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跳 • 槽

Nghĩa của 跳槽 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàocáo] 1. đi ăn máng khác。牲口离开所在的槽头到别的槽头去吃食。
2. đổi nghề; đổi nơi công tác。比喻人离开原来的职业或单位到别的单位或改变职业。
有的科研人员跳槽经商去了。
có những nhân viên nghiên cứu khoa học chuyển nghề sang kinh doanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu跳:khiêu vũ
khoèo跳:nằm khoèo
khêu跳:cà khêu (cà kheo)
khểu跳:dáng đi khất khểu
queo跳:cong queo
quèo跳:quèo chân
xeo跳:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu跳:xiêu vẹo
xiếu跳:xem khiêu
xẹo跳: 
xệu跳:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槽

tào槽:tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật)
tàu槽:tàu lá
tầu槽:tầu ngựa, tầu thuyền
跳槽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳槽 Tìm thêm nội dung cho: 跳槽