Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 飜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飜, chiết tự chữ PHIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飜:

飜 phiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飜

Chiết tự chữ phiên bao gồm chữ 番 飛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

飜 cấu thành từ 2 chữ: 番, 飛
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • bay, phi
  • phiên [phiên]

    U+98DC, tổng 21 nét, bộ Phi 飞 [飛]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan1;
    Việt bính: faan1;

    phiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 飜


    § Cũng như chữ
    .
    phiên, như "phiên (lật úp): thuyền phiên liễu; phiên cân đầu lực sĩ (máy bay đảo lộn)" (gdhn)

    Nghĩa của 飜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fān]Bộ: 飛 (飞) - Phi
    Số nét: 22
    Hán Việt: PHIÊN
    lật; đảo; lục lọi。同"翻"。

    Chữ gần giống với 飜:

    , 𩙻,

    Dị thể chữ 飜

    ,

    Chữ gần giống 飜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飜 Tự hình chữ 飜 Tự hình chữ 飜 Tự hình chữ 飜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 飜

    phiên:phiên (lật úp): thuyền phiên liễu; phiên cân đầu lực sĩ (máy bay đảo lộn)
    飜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飜 Tìm thêm nội dung cho: 飜