Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 飜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飜, chiết tự chữ PHIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飜:
飜
Pinyin: fan1;
Việt bính: faan1;
飜 phiên
Nghĩa Trung Việt của từ 飜
§ Cũng như chữ 翻.
phiên, như "phiên (lật úp): thuyền phiên liễu; phiên cân đầu lực sĩ (máy bay đảo lộn)" (gdhn)
Nghĩa của 飜 trong tiếng Trung hiện đại:
[fān]Bộ: 飛 (飞) - Phi
Số nét: 22
Hán Việt: PHIÊN
lật; đảo; lục lọi。同"翻"。
Số nét: 22
Hán Việt: PHIÊN
lật; đảo; lục lọi。同"翻"。
Dị thể chữ 飜
翻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飜
| phiên | 飜: | phiên (lật úp): thuyền phiên liễu; phiên cân đầu lực sĩ (máy bay đảo lộn) |

Tìm hình ảnh cho: 飜 Tìm thêm nội dung cho: 飜
