Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 餃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餃, chiết tự chữ GIÁO, GIẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餃:
餃
Biến thể giản thể: 饺;
Pinyin: jiao3, jiao4;
Việt bính: gaau2;
餃 giáo
◎Như: chưng giáo 蒸餃 bánh bột hấp, thủy giáo 水餃 sủi cảo.
giảo, như "giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt)" (gdhn)
Pinyin: jiao3, jiao4;
Việt bính: gaau2;
餃 giáo
Nghĩa Trung Việt của từ 餃
(Danh) Bánh nhân bao bột.◎Như: chưng giáo 蒸餃 bánh bột hấp, thủy giáo 水餃 sủi cảo.
giảo, như "giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt)" (gdhn)
Dị thể chữ 餃
饺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餃
| giảo | 餃: | giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt) |

Tìm hình ảnh cho: 餃 Tìm thêm nội dung cho: 餃
