Chữ 餃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餃, chiết tự chữ GIÁO, GIẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餃:

餃 giáo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餃

Chiết tự chữ giáo, giảo bao gồm chữ 食 交 hoặc 飠 交 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 餃 cấu thành từ 2 chữ: 食, 交
  • thực, tự
  • giao
  • 2. 餃 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 交
  • thực
  • giao
  • giáo [giáo]

    U+9903, tổng 14 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiao3, jiao4;
    Việt bính: gaau2;

    giáo

    Nghĩa Trung Việt của từ 餃

    (Danh) Bánh nhân bao bột.
    ◎Như: chưng giáo
    bánh bột hấp, thủy giáo sủi cảo.
    giảo, như "giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 餃:

    , , , , , , , , , 𩛖, 𩛜,

    Dị thể chữ 餃

    ,

    Chữ gần giống 餃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餃 Tự hình chữ 餃 Tự hình chữ 餃 Tự hình chữ 餃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餃

    giảo:giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt)
    餃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餃 Tìm thêm nội dung cho: 餃