Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 沧海桑田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沧海桑田:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沧海桑田 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānghǎisāngtián] cuộc bể dâu; thế sự xoay vần; bãi bể nương dâu; biến đổi lớn lao trong cuộc đời; biển xanh thành nương dâu。大海变成农田,农田变成大海。比喻世事变化很大。也说桑田沧海。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沧

thương:tang thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桑

dâu:cây dâu; cuộc bể dâu
tang:tang thương
tảng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
沧海桑田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沧海桑田 Tìm thêm nội dung cho: 沧海桑田