Từ: 沧海桑田 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沧海桑田:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 沧 • 海 • 桑 • 田
Nghĩa của 沧海桑田 trong tiếng Trung hiện đại:
[cānghǎisāngtián] cuộc bể dâu; thế sự xoay vần; bãi bể nương dâu; biến đổi lớn lao trong cuộc đời; biển xanh thành nương dâu。大海变成农田,农田变成大海。比喻世事变化很大。也说桑田沧海。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沧
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桑
| dâu | 桑: | cây dâu; cuộc bể dâu |
| tang | 桑: | tang thương |
| tảng | 桑: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 田
| ruộng | 田: | ruộng nương, đồng ruộng |
| điền | 田: | đồn điền; điền thổ; điền trạch |