Chữ 苴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苴, chiết tự chữ THƯ, TRA, TRẠ, TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苴:

苴 tư, trạ, tra

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苴

Chiết tự chữ thư, tra, trạ, tư bao gồm chữ 草 且 hoặc 艸 且 hoặc 艹 且 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苴 cấu thành từ 2 chữ: 草, 且
  • tháu, thảo, xáo
  • thư, thả, vã, vả
  • 2. 苴 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 且
  • tháu, thảo
  • thư, thả, vã, vả
  • 3. 苴 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 且
  • thảo
  • thư, thả, vã, vả
  • tư, trạ, tra [tư, trạ, tra]

    U+82F4, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju1, cha2, zha3, zu1, jie1, bao1, xie2;
    Việt bính: zeoi1;

    tư, trạ, tra

    Nghĩa Trung Việt của từ 苴

    (Danh) Thứ gai có hạt.
    ◇Thi Kinh
    : Cửu nguyệt thúc tư (Bân phong , Thất nguyệt ) Tháng chín thu nhặt cây gai dầu.

    (Danh)
    Đệm cỏ lót trong giày (thời xưa).

    (Danh)
    Họ .

    (Tính)
    Thô, không kĩ.

    (Động)
    Bọc, gói, bó.
    ◎Như: bao tư lễ vật gói tặng.Một âm là trạ.

    (Danh)
    Thổ trạ cỏ nhào với phân.Lại một âm nữa là tra.

    (Danh)
    Thứ cỏ nổi trên mặt nước.

    thư, như "thư (loại đay)" (gdhn)
    tra, như "xem trạ" (gdhn)

    Nghĩa của 苴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: THƯ
    cây vừng。苴麻。
    Từ ghép:
    苴麻

    Chữ gần giống với 苴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 苴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苴 Tự hình chữ 苴 Tự hình chữ 苴 Tự hình chữ 苴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苴

    thư:thư (loại đay)
    tra:xem trạ
    苴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苴 Tìm thêm nội dung cho: 苴