Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苴, chiết tự chữ THƯ, TRA, TRẠ, TƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苴:
苴 tư, trạ, tra
Đây là các chữ cấu thành từ này: 苴
苴
Pinyin: ju1, cha2, zha3, zu1, jie1, bao1, xie2;
Việt bính: zeoi1;
苴 tư, trạ, tra
Nghĩa Trung Việt của từ 苴
(Danh) Thứ gai có hạt.◇Thi Kinh 詩經: Cửu nguyệt thúc tư 九月叔苴 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Tháng chín thu nhặt cây gai dầu.
(Danh) Đệm cỏ lót trong giày (thời xưa).
(Danh) Họ Tư.
(Tính) Thô, không kĩ.
(Động) Bọc, gói, bó.
◎Như: bao tư 苞苴 lễ vật gói tặng.Một âm là trạ.
(Danh) Thổ trạ 土苴 cỏ nhào với phân.Lại một âm nữa là tra.
(Danh) Thứ cỏ nổi trên mặt nước.
thư, như "thư (loại đay)" (gdhn)
tra, như "xem trạ" (gdhn)
Nghĩa của 苴 trong tiếng Trung hiện đại:
[jū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: THƯ
cây vừng。苴麻。
Từ ghép:
苴麻
Số nét: 11
Hán Việt: THƯ
cây vừng。苴麻。
Từ ghép:
苴麻
Chữ gần giống với 苴:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苴
| thư | 苴: | thư (loại đay) |
| tra | 苴: | xem trạ |

Tìm hình ảnh cho: 苴 Tìm thêm nội dung cho: 苴
