Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 跼促 trong tiếng Trung hiện đại:
[júcù] 1. chật hẹp; nhỏ hẹp; hẹp hòi; nhỏ nhen。狭小。见〖局促〗。
方
2. ngắn ngủi (thời gian)。(时间)短促。
3. áy náy; bức rức; băn khoăn; không tự nhiên。拘谨慎不自然。
方
2. ngắn ngủi (thời gian)。(时间)短促。
3. áy náy; bức rức; băn khoăn; không tự nhiên。拘谨慎不自然。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跼
| cục | 跼: | bố cục, bưu cục; cục diện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 促
| thúc | 促: | thúc giục |
| xóc | 促: | |
| xúc | 促: | xúc xiểm; đi xúc |

Tìm hình ảnh cho: 跼促 Tìm thêm nội dung cho: 跼促
