Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 跼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跼, chiết tự chữ CỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跼:

跼 cục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跼

Chiết tự chữ cục bao gồm chữ 足 局 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跼 cấu thành từ 2 chữ: 足, 局
  • tú, túc
  • cuộc, cộc, cục, gục, ngúc
  • cục [cục]

    U+8DFC, tổng 14 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju2;
    Việt bính: guk6
    1. [跼蹐] cục tích 2. [跼促] cục xúc;

    cục

    Nghĩa Trung Việt của từ 跼

    (Động) Co rút, gò bó.
    ◎Như: cục xúc
    co quắp.
    § Cũng viết là cục xúc hay cục xúc .
    ◇Liêu trai chí dị : Chu cục tích kí cửu, giác nhĩ tế thiền minh, mục trung hỏa xuất, cảnh trạng đãi bất khả nhẫn , , , (Họa bích ) Chu co quắp đã lâu, cảm thấy tai ù ù (như nghe tiếng ve kêu) mắt đổ đom đóm, tình cảnh gần như không chịu nổi.
    cục, như "bố cục, bưu cục; cục diện" (gdhn)

    Nghĩa của 跼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jú]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 14
    Hán Việt: CỤC

    còng lưng; vẹo hông; lệch hông。腰背弯曲。
    Từ ghép:
    跼促 ; 跼蹐

    Chữ gần giống với 跼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,

    Chữ gần giống 跼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跼 Tự hình chữ 跼 Tự hình chữ 跼 Tự hình chữ 跼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跼

    cục:bố cục, bưu cục; cục diện
    跼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跼 Tìm thêm nội dung cho: 跼