Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跼, chiết tự chữ CỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跼:
跼
Pinyin: ju2;
Việt bính: guk6
1. [跼蹐] cục tích 2. [跼促] cục xúc;
跼 cục
Nghĩa Trung Việt của từ 跼
(Động) Co rút, gò bó.◎Như: cục xúc 跼促 co quắp.
§ Cũng viết là cục xúc 局促 hay cục xúc 侷促.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Chu cục tích kí cửu, giác nhĩ tế thiền minh, mục trung hỏa xuất, cảnh trạng đãi bất khả nhẫn 朱跼蹐既久, 覺耳際蟬鳴, 目中火出, 景狀殆不可忍 (Họa bích 畫壁) Chu co quắp đã lâu, cảm thấy tai ù ù (như nghe tiếng ve kêu) mắt đổ đom đóm, tình cảnh gần như không chịu nổi.
cục, như "bố cục, bưu cục; cục diện" (gdhn)
Nghĩa của 跼 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 跼:
䟴, 䟵, 䟶, 䟷, 䟸, 䟹, 䟺, 䟻, 䟽, 跼, 跽, 踁, 踅, 踆, 踈, 踉, 踊, 踋, 踌, 踎, 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跼
| cục | 跼: | bố cục, bưu cục; cục diện |

Tìm hình ảnh cho: 跼 Tìm thêm nội dung cho: 跼
