Chữ 促 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 促, chiết tự chữ THÚC, XÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 促:

促 xúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 促

Chiết tự chữ thúc, xúc bao gồm chữ 人 足 hoặc 亻 足 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 促 cấu thành từ 2 chữ: 人, 足
  • nhân, nhơn
  • tú, túc
  • 2. 促 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 足
  • nhân
  • tú, túc
  • xúc [xúc]

    U+4FC3, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cu4;
    Việt bính: cuk1
    1. [敦促] đôn xúc 2. [逼促] bức xúc 3. [跼促] cục xúc 4. [局促] cục xúc 5. [侷促] cục xúc 6. [促織] xúc chức 7. [促使] xúc sử 8. [促膝] xúc tất 9. [促膝談心] xúc tất đàm tâm 10. [促席] xúc tịch 11. [促成] xúc thành 12. [促進] xúc tiến;

    xúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 促

    (Phó) Gấp gáp, vội vã, cần kíp.
    ◎Như: cấp xúc
    gấp rút, đoản xúc ngắn gấp.

    (Động)
    Thúc giục, thôi thúc.
    ◎Như: đốc xúc thúc giục, thôi xúc hối thúc.
    ◇Sử Kí : Xúc Triệu binh cức nhập quan (Trần Thiệp thế gia ) Thúc giục quân Triệu mau vào cửa ải.

    (Động)
    Sát, gần.
    ◎Như: xúc tất đàm tâm sát gối tâm sự, chuyện trò thân mật.

    (Danh)
    Xúc chức con dế.
    § Xem tất xuất .

    xúc, như "xúc xiểm; đi xúc" (vhn)
    thúc, như "thúc giục" (btcn)

    Nghĩa của 促 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: THÚC, XÚC
    1. ngắn; thúc bách; gấp rút (thời gian)。时间短。
    促 短。
    ngắn ngủi.
    急促
    。 gấp rút.
    2. thúc đẩy; thúc giục; đẩy nhanh。催;推动。
    催促 。
    thúc đẩy.
    督促
    。 đốc thúc.
    促 进。
    xúc tiến.

    3. kề; sát; cạnh; gần。靠近。
    促 膝谈心。
    ngồi kề sát chân tâm sự.
    Từ ghép:
    促成 ; 促进 ; 促脉 ; 促声 ; 促使 ; 促退 ; 促狭 ; 促织

    Chữ gần giống với 促:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Chữ gần giống 促

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 促 Tự hình chữ 促 Tự hình chữ 促 Tự hình chữ 促

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 促

    thúc:thúc giục
    xóc: 
    xúc:xúc xiểm; đi xúc

    Gới ý 15 câu đối có chữ 促:

    Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong

    Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa

    椿

    Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề

    Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu

    促 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 促 Tìm thêm nội dung cho: 促