Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 促 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 促, chiết tự chữ THÚC, XÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 促:
促
Pinyin: cu4;
Việt bính: cuk1
1. [敦促] đôn xúc 2. [逼促] bức xúc 3. [跼促] cục xúc 4. [局促] cục xúc 5. [侷促] cục xúc 6. [促織] xúc chức 7. [促使] xúc sử 8. [促膝] xúc tất 9. [促膝談心] xúc tất đàm tâm 10. [促席] xúc tịch 11. [促成] xúc thành 12. [促進] xúc tiến;
促 xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 促
(Phó) Gấp gáp, vội vã, cần kíp.◎Như: cấp xúc 急促 gấp rút, đoản xúc 短促 ngắn gấp.
(Động) Thúc giục, thôi thúc.
◎Như: đốc xúc 督促 thúc giục, thôi xúc 催促 hối thúc.
◇Sử Kí 史記: Xúc Triệu binh cức nhập quan 促趙兵亟入關 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Thúc giục quân Triệu mau vào cửa ải.
(Động) Sát, gần.
◎Như: xúc tất đàm tâm 促膝談心 sát gối tâm sự, chuyện trò thân mật.
(Danh) Xúc chức 促織 con dế.
§ Xem tất xuất 蟋蟀.
xúc, như "xúc xiểm; đi xúc" (vhn)
thúc, như "thúc giục" (btcn)
Nghĩa của 促 trong tiếng Trung hiện đại:
[cù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: THÚC, XÚC
1. ngắn; thúc bách; gấp rút (thời gian)。时间短。
促 短。
ngắn ngủi.
急促
。 gấp rút.
2. thúc đẩy; thúc giục; đẩy nhanh。催;推动。
催促 。
thúc đẩy.
督促
。 đốc thúc.
促 进。
xúc tiến.
书
3. kề; sát; cạnh; gần。靠近。
促 膝谈心。
ngồi kề sát chân tâm sự.
Từ ghép:
促成 ; 促进 ; 促脉 ; 促声 ; 促使 ; 促退 ; 促狭 ; 促织
Số nét: 9
Hán Việt: THÚC, XÚC
1. ngắn; thúc bách; gấp rút (thời gian)。时间短。
促 短。
ngắn ngủi.
急促
。 gấp rút.
2. thúc đẩy; thúc giục; đẩy nhanh。催;推动。
催促 。
thúc đẩy.
督促
。 đốc thúc.
促 进。
xúc tiến.
书
3. kề; sát; cạnh; gần。靠近。
促 膝谈心。
ngồi kề sát chân tâm sự.
Từ ghép:
促成 ; 促进 ; 促脉 ; 促声 ; 促使 ; 促退 ; 促狭 ; 促织
Chữ gần giống với 促:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 促
| thúc | 促: | thúc giục |
| xóc | 促: | |
| xúc | 促: | xúc xiểm; đi xúc |
Gới ý 15 câu đối có chữ 促:
Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong
Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa

Tìm hình ảnh cho: 促 Tìm thêm nội dung cho: 促
