Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 掣电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掣电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掣电 trong tiếng Trung hiện đại:

[chèdiàn]
chớp; chớp giật; nhá điện。闪电;打闪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掣

siết:siết chặt
xiết:xiết bao
xía:ngồi xía
xế:xế bóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
掣电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掣电 Tìm thêm nội dung cho: 掣电