Từ: 轻重倒置 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻重倒置:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻重倒置 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngzhòngdàozhì] Hán Việt: KHINH TRỌNG ĐẢO TRÍ
chưa nặn bụt đã nặn bệ; đảo lộn chủ yếu và thứ yếu; đặt ngược nặng nhẹ; lẫn lộn đầu đuôi, chính phụ。把重要的和不重要的弄颠倒了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí
轻重倒置 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻重倒置 Tìm thêm nội dung cho: 轻重倒置