Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 辅助单位 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辅助单位:
Nghĩa của 辅助单位 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǔzhùdānwèi] đơn vị phụ (quy chế đơn vị đo lường quốc tế)。见〖国际单位制〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辅
| phụ | 辅: | phụ âm, phụ đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 助
| chợ | 助: | phiên chợ, chợ trời |
| chữa | 助: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
| rợ | 助: | mọi rợ |
| trợ | 助: | trợ lực, hỗ trợ |
| đợ | 助: | ở đợ; bán vợ đợ con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |

Tìm hình ảnh cho: 辅助单位 Tìm thêm nội dung cho: 辅助单位
