Từ: 辉映 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辉映:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辉映 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīyìng] chiếu rọi; hắt sáng; chiếu sáng; toả sáng; soi sáng。照耀;映射。
灯光月色,交相辉映。
ánh đèn ánh trăng đua nhau toả sáng.
绚丽的晚霞辉映着大地。
ráng chiều chiếu rọi rực rỡ trên mặt đất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辉

huy:huy hoàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 映

ánh:ánh lửa
辉映 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辉映 Tìm thêm nội dung cho: 辉映