Từ: dồi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dồi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dồi

Nghĩa dồi trong tiếng Việt:

["- trau dồi son phấn"]

Dịch dồi sang tiếng Trung hiện đại:

灌肠 ; 肠儿 ; 粉肠 ; 粉肠儿 《一种食品, 原来是用肠衣塞肉末和淀粉, 现在多用淀粉制成, 吃时切成片, 用油煎熟。》lạp xưởng; dồi
腊肠儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dồi

dồi𢬗:dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi
dồi:dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi
dồi:dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi
dồi:dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống)
dồi󰋭:dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống)
dồi𣼭:dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống)
dồi:dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống)
dồi𥹯:miếng dồi
dồi:miếng dồi(món ăn làm bằng ruột có nhồi các loại thịt băm nhỏ)
dồi𬛎:miếng dồi(món ăn làm bằng ruột có nhồi các loại thịt băm nhỏ)
dồi𦟿:miếng dồi(món ăn làm bằng ruột có nhồi các loại thịt băm nhỏ)
dồi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dồi Tìm thêm nội dung cho: dồi