Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dồi trong tiếng Việt:
["- trau dồi son phấn"]Dịch dồi sang tiếng Trung hiện đại:
灌肠 ; 肠儿 ; 粉肠 ; 粉肠儿 《一种食品, 原来是用肠衣塞肉末和淀粉, 现在多用淀粉制成, 吃时切成片, 用油煎熟。》lạp xưởng; dồi腊肠儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dồi
| dồi | 𢬗: | dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi |
| dồi | 捶: | dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi |
| dồi | 搥: | dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi |
| dồi | 洡: | dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống) |
| dồi | : | dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống) |
| dồi | 𣼭: | dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống) |
| dồi | 漼: | dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống) |
| dồi | 𥹯: | miếng dồi |
| dồi | 䊚: | miếng dồi(món ăn làm bằng ruột có nhồi các loại thịt băm nhỏ) |
| dồi | 𬛎: | miếng dồi(món ăn làm bằng ruột có nhồi các loại thịt băm nhỏ) |
| dồi | 𦟿: | miếng dồi(món ăn làm bằng ruột có nhồi các loại thịt băm nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: dồi Tìm thêm nội dung cho: dồi
