Chữ 氍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氍, chiết tự chữ CÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氍:

氍 cù

Đây là các chữ cấu thành từ này: 氍

氍

Chiết tự chữ 氍

Chiết tự chữ cù bao gồm chữ 瞿 毛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氍 cấu thành từ 2 chữ: 瞿, 毛
  • 瞿 cò, cù, cụ
  • 毛 mao, mau, mào
  • cù [cù]

    U+6C0D, tổng 22 nét, bộ Mao 毛
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu2, jing1, zhi1;
    Việt bính: keoi4;

    氍 cù

    Nghĩa Trung Việt của từ 氍

    (Danh) Cù du 氍毹 thảm trải đất dệt bằng lông.
    cù, như "cù (thảm lông cừu)" (gdhn)

    Nghĩa của 氍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qú]Bộ: 毛 - Mao
    Số nét: 22
    Hán Việt: CÙ
    thảm len; thảm (thường dùng trải sân khấu)。氍毹。
    Từ ghép:
    氍毹

    Chữ gần giống với 氍:

    氍,

    Chữ gần giống 氍

    匷, 毡, 毝, 毞, 懼, 瞿, 毟, 毠, 毢, 毜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氍 Tự hình chữ 氍 Tự hình chữ 氍 Tự hình chữ 氍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氍

    cù氍:cù (thảm lông cừu)
    氍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氍 Tìm thêm nội dung cho: 氍