Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氍, chiết tự chữ CÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氍:
氍
Pinyin: qu2, jing1, zhi1;
Việt bính: keoi4;
氍 cù
Nghĩa Trung Việt của từ 氍
(Danh) Cù du 氍毹 thảm trải đất dệt bằng lông.cù, như "cù (thảm lông cừu)" (gdhn)
Nghĩa của 氍 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 22
Hán Việt: CÙ
thảm len; thảm (thường dùng trải sân khấu)。氍毹。
Từ ghép:
氍毹
Số nét: 22
Hán Việt: CÙ
thảm len; thảm (thường dùng trải sân khấu)。氍毹。
Từ ghép:
氍毹
Chữ gần giống với 氍:
氍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氍
| cù | 氍: | cù (thảm lông cừu) |

Tìm hình ảnh cho: 氍 Tìm thêm nội dung cho: 氍
