Từ: 叫屈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叫屈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叫屈 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàoqū] kêu oan。诉说受到冤屈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫

khiếu:khiếu nại
kêu:kêu ca, kều cứu, kêu la
kíu:kíu kít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất:quanh quất
叫屈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叫屈 Tìm thêm nội dung cho: 叫屈