Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 辨别 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànbié] 动
phân rõ; phân biệt。根据不同事物的特点,分析比较,使易混事物分别开来,着重指分辨、分别。
辨别真伪和正误。
phân rõ thực giả, đúng sai
辨别真假。
phân rõ thật giả
辨别方向。
phân biệt phương hướng
phân rõ; phân biệt。根据不同事物的特点,分析比较,使易混事物分别开来,着重指分辨、分别。
辨别真伪和正误。
phân rõ thực giả, đúng sai
辨别真假。
phân rõ thật giả
辨别方向。
phân biệt phương hướng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辨
| biện | 辨: | biện bạch |
| bẹn | 辨: | bẹn háng |
| bện | 辨: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: |

Tìm hình ảnh cho: 辨别 Tìm thêm nội dung cho: 辨别
