Từ: 粗活 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗活:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粗活 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūhuó] việc nặng; công việc nặng nhọc; lao động chân tay; lao động thủ công。(粗活儿)指技术性较低、劳动强度较大的工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt
粗活 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗活 Tìm thêm nội dung cho: 粗活