Từ: cách viết khác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cách viết khác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cách • viết • khác

Dịch cách viết khác sang tiếng Trung hiện đại:

别字 《别体字。》
书
重文 《异体字。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cách

cách咯:lách cách
cách嗝:ể cách (ung thư thực quản)
cách挌:cách biệt, cách ly; cách chức
cách格:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
cách滆:cách (hồ ở Giang Tô)
cách硌:cách cước (làm cho cộm)
cách肐:cách tí (cánh tay)
cách胳:cách tí (cánh tay)
cách膈:hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú)
cách󰓦:cách (loại lá gói thịt nướng)
cách鎘:cách biệt, cách ly; cách chức
cách镉:cách biệt, cách ly; cách chức
cách󰘌:cách trở; cách điện; cách li
cách隔:cách trở; cách điện; cách li
cách革:cách mạng; cải cách; cách chức
cách骼:cách biệt; cách chức
cách鬲:cách biệt; cách chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: viết

viết曰:viết thiếp, bộ viết

Nghĩa chữ nôm của chữ: khác

khác恪:khác thường

Gới ý 15 câu đối có chữ cách:

甘苦共嘗情曷極,幽明永隔痛何如

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

薤露興歌刑永隔,鶺鴒抱痛淚空垂

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

cách viết khác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cách viết khác Tìm thêm nội dung cho: cách viết khác