Cao su chống va đập cửa

Từ: 小心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小心 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoxīn] cẩn thận; chú ý; coi chừng。注意;留神。
小心火烛。
coi chừng củi lửa.
路上很滑,一不小心就会跌交。
đường rất trơn, hễ sơ ý một chút là ngã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
小心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小心 Tìm thêm nội dung cho: 小心