Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小心 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎoxīn] cẩn thận; chú ý; coi chừng。注意;留神。
小心火烛。
coi chừng củi lửa.
路上很滑,一不小心就会跌交。
đường rất trơn, hễ sơ ý một chút là ngã.
小心火烛。
coi chừng củi lửa.
路上很滑,一不小心就会跌交。
đường rất trơn, hễ sơ ý một chút là ngã.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 小心 Tìm thêm nội dung cho: 小心
