Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 合计 trong tiếng Trung hiện đại:
[héjì] cộng lại; tổng cộng; tính gộp lại。合在一起计算;总共。
两处合计六十人。
hai nơi tổng cộng là 60 người.
[hé·ji]
1. tính toán; lo toan; dự kiến; trù tính; lo。盘算。
他心里老合计这件事。
trong lòng anh ấy lúc nào cũng lo cho việc này.
2. bàn bạc; thương lượng; thảo luận。商量。
大家合合计计这事该怎么办。
mọi người bàn bạc việc này nên làm như thế nào.
两处合计六十人。
hai nơi tổng cộng là 60 người.
[hé·ji]
1. tính toán; lo toan; dự kiến; trù tính; lo。盘算。
他心里老合计这件事。
trong lòng anh ấy lúc nào cũng lo cho việc này.
2. bàn bạc; thương lượng; thảo luận。商量。
大家合合计计这事该怎么办。
mọi người bàn bạc việc này nên làm như thế nào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |

Tìm hình ảnh cho: 合计 Tìm thêm nội dung cho: 合计
