Từ: 合计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合计 trong tiếng Trung hiện đại:

[héjì] cộng lại; tổng cộng; tính gộp lại。合在一起计算;总共。
两处合计六十人。
hai nơi tổng cộng là 60 người.
[hé·ji]
1. tính toán; lo toan; dự kiến; trù tính; lo。盘算。
他心里老合计这件事。
trong lòng anh ấy lúc nào cũng lo cho việc này.
2. bàn bạc; thương lượng; thảo luận。商量。
大家合合计计这事该怎么办。
mọi người bàn bạc việc này nên làm như thế nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
合计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合计 Tìm thêm nội dung cho: 合计