Cao su chống va đập cửa

Từ: 信宿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信宿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿

Nghĩa của 信宿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnsù] hai đêm; trọ liền hai đêm。连宿两夜,表示两夜的时间。
流连信宿。
vui chơi hai đêm liền
信宿可至。
hai đêm là đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

宿:tinh tú
túc宿:túc chí; ký túc xá
信宿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信宿 Tìm thêm nội dung cho: 信宿