Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 信宿 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìnsù] hai đêm; trọ liền hai đêm。连宿两夜,表示两夜的时间。
流连信宿。
vui chơi hai đêm liền
信宿可至。
hai đêm là đến
流连信宿。
vui chơi hai đêm liền
信宿可至。
hai đêm là đến
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿
| tú | 宿: | tinh tú |
| túc | 宿: | túc chí; ký túc xá |

Tìm hình ảnh cho: 信宿 Tìm thêm nội dung cho: 信宿
