Từ: 迂曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迂曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迂曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[yūqū] quanh co; khúc khuỷu; uốn khúc。迂回曲折。
山路迂曲难行。
đường núi quanh co khúc khuỷu khó đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迂

vu:nói vu vơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
迂曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迂曲 Tìm thêm nội dung cho: 迂曲