Từ: 过关 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过关:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过关 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòguān] qua được; quá quan; qua cửa ải; trót lọt (thường dùng để ví von)。通过关口,多用于比喻。
过技术关。
qua được khâu kỹ thuật
产品质量不合标准就不能过关。
chất lượng sản phẩm không hợp tiêu chuẩn sẽ không qua được (khâu kiểm tra chất lượng).
粮食问题还没有过关。
vấn đề lương thực chưa giải quyết xong.
技术问题还没有过关。
vấn đề kỹ thuật chưa giải quyết ổn thoả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải
过关 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过关 Tìm thêm nội dung cho: 过关