Từ: 皮猴儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮猴儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皮猴儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[píhóur] áo pa-đơ-suy có mũ chùm đầu。风帽连着衣领的皮大衣或这种式样的人造毛、呢绒做衬里的大衣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猴

hầu:hầu (loài khỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
皮猴儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮猴儿 Tìm thêm nội dung cho: 皮猴儿