Từ: nhất thuấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhất thuấn:
nhất thuấn
Một cái chớp mắt. Tỉ dụ khoảng thời gian rất ngắn.
◇Lục Cơ 陸機:
Quan cổ kim ư tu du, phủ tứ hải ư nhất thuấn
觀古今於須臾, 撫四海於一瞬 (Văn phú 文賦).
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhất
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhất | 壹: | thư nhất, nhất định |
| nhất | 弌: | thư nhất, nhất định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuấn
| thuấn | 瞬: | thuấn (phút chốc) |
| thuấn | 舜: | vua Nghiêu Thuấn (hai vị vua thời cổ Trung Quốc) |
Gới ý 15 câu đối có chữ nhất:
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên
Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm
Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu
Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển
Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân
Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm
Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh
Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Tìm hình ảnh cho: nhất thuấn Tìm thêm nội dung cho: nhất thuấn
