Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 牴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牴, chiết tự chữ ĐỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牴:

牴 để

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牴

Chiết tự chữ để bao gồm chữ 牛 氐 hoặc 牜 氐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 牴 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 氐
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • đê, để
  • 2. 牴 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 氐
  • ngưu
  • đê, để
  • để [để]

    U+7274, tổng 9 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di3;
    Việt bính: dai2;

    để

    Nghĩa Trung Việt của từ 牴

    (Động) Húc (như trâu bò húc nhau bằng sừng).

    (Động)
    Xung đột, xúc phạm.
    ◎Như: để ngộ
    đụng chạm, xung đột, để xúc mâu thuẫn.
    để, như "dương để (sừng)" (gdhn)

    Nghĩa của 牴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dǐ]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐỂ
    mâu thuẫn; chống đối。牴触。
    Từ ghép:
    牴触 ; 牴牾

    Chữ gần giống với 牴:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 牴

    ,

    Chữ gần giống 牴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牴 Tự hình chữ 牴 Tự hình chữ 牴 Tự hình chữ 牴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牴

    để:dương để (sừng)
    牴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牴 Tìm thêm nội dung cho: 牴