Chữ 痲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痲, chiết tự chữ MA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 痲:

痲 ma

Đây là các chữ cấu thành từ này: 痲

痲

Chiết tự chữ 痲

Chiết tự chữ ma bao gồm chữ 病 林 hoặc 疒 林 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痲 cấu thành từ 2 chữ: 病, 林
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 林 lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • 2. 痲 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 林
  • 疒 nạch
  • 林 lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • ma [ma]

    U+75F2, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ma2;
    Việt bính: maa4;

    痲 ma

    Nghĩa Trung Việt của từ 痲

    (Danh) Ma chẩn 痲疹 bệnh sởi.

    (Danh)
    Ma phong 痲風 bệnh phong, chứng hủi.
    § Cũng gọi là: ma phong 麻風, ma phong 痲瘋, đại ma phong 大麻風, lại bệnh 癩病.

    (Tính)
    Ma tí 痲痺 tê buốt.

    (Tính)
    Rỗ (mặt có nhiều vết sẹo do mắc bệnh lên đậu).
    § Thông ma 麻.
    ◎Như: ma tử 痲子 người mặt rỗ.

    (Động)
    Mất cảm giác, tê dại.
    § Thông ma 麻.

    Chữ gần giống với 痲:

    㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,

    Chữ gần giống 痲

    痼, 瘭, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥, 瘦, 瘧, 瘨, 瘩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痲 Tự hình chữ 痲 Tự hình chữ 痲 Tự hình chữ 痲

    痲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痲 Tìm thêm nội dung cho: 痲