Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 过冬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过冬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过冬 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòdōng] qua mùa đông; sống qua mùa đông; trú đông。度过冬天。
这件薄棉袄能过得了冬吗?
cái áo bông mỏng này có thể chịu nổi mùa đông không?
大雁每年都来这儿过冬。
loài nhạn mỗi năm đều đến đây trú đông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng: 
đong:đi đong gạo; đong đưa
đông:đông cô; mùa đông
过冬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过冬 Tìm thêm nội dung cho: 过冬