Cao su chống va đập cửa
Chữ 瞄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞄, chiết tự chữ MIÊU, MIỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞄:
瞄
Pinyin: miao2;
Việt bính: miu4;
瞄 miểu
Nghĩa Trung Việt của từ 瞄
(Động) Nhắm, nhìn chăm chú.◎Như: miểu chuẩn 瞄準 nhắm mục tiêu.
miêu, như "miêu (chăm chú nhìn ngắm)" (gdhn)
Nghĩa của 瞄 trong tiếng Trung hiện đại:
[miáo]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: MIÊU
ngắm; chăm chú nhìn。把视力集中在一点上;注意看。
枪瞄得准。
ngắm súng rất chuẩn.
Từ ghép:
瞄准
Số nét: 14
Hán Việt: MIÊU
ngắm; chăm chú nhìn。把视力集中在一点上;注意看。
枪瞄得准。
ngắm súng rất chuẩn.
Từ ghép:
瞄准
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞄
| miêu | 瞄: | miêu (chăm chú nhìn ngắm) |

Tìm hình ảnh cho: 瞄 Tìm thêm nội dung cho: 瞄
