Chữ 瞄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞄, chiết tự chữ MIÊU, MIỂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞄:

瞄 miểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瞄

瞄

Chiết tự chữ 瞄

Chiết tự chữ miêu, miểu bao gồm chữ 目 苗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞄 cấu thành từ 2 chữ: 目, 苗
  • 目 mục, mụt
  • 苗 meo, miêu
  • miểu [miểu]

    U+7784, tổng 13 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: miao2;
    Việt bính: miu4;

    瞄 miểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞄

    (Động) Nhắm, nhìn chăm chú.
    ◎Như: miểu chuẩn 瞄
    準 nhắm mục tiêu.
    miêu, như "miêu (chăm chú nhìn ngắm)" (gdhn)

    Nghĩa của 瞄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [miáo]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 14
    Hán Việt: MIÊU
    ngắm; chăm chú nhìn。把视力集中在一点上;注意看。
    枪瞄得准。
    ngắm súng rất chuẩn.
    Từ ghép:
    瞄准

    Chữ gần giống với 瞄:

    睡, 睹, 瞄,

    Chữ gần giống 瞄

    盿, 瞢, 瞖, 瞗, 瞘, 瞙, 瞚, 瞛, 瞜, 瞝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞄 Tự hình chữ 瞄 Tự hình chữ 瞄 Tự hình chữ 瞄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞄

    miêu瞄:miêu (chăm chú nhìn ngắm)
    瞄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞄 Tìm thêm nội dung cho: 瞄