Chữ 璠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璠, chiết tự chữ PHAN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璠:

璠 phan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 璠

Chiết tự chữ phan bao gồm chữ 玉 番 hoặc 王 番 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璠 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 番
  • ngọc, túc
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • 2. 璠 cấu thành từ 2 chữ: 王, 番
  • vương, vướng, vượng
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • phan [phan]

    U+74A0, tổng 16 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan2;
    Việt bính: faan4;

    phan

    Nghĩa Trung Việt của từ 璠

    (Danh) Dư phan : xem .

    Nghĩa của 璠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fán]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 17
    Hán Việt: PHIÊN
    mỹ ngọc; ngọc đẹp; ngọc quý。美玉。

    Chữ gần giống với 璠:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 璠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璠 Tự hình chữ 璠 Tự hình chữ 璠 Tự hình chữ 璠

    璠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璠 Tìm thêm nội dung cho: 璠