Từ: khai thác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khai thác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khai • thác

Nghĩa khai thác trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Hoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên: khai thác tài nguyên khai thác lâm thổ sản. 2. Tận dụng hết khả năng tiềm tàng, đang ẩn giấu: khai thác khả năng của đồng bằng sông Cửu Long. 3. Tra xét, dò hỏi để biết thêm điều bí mật: khai thác tù binh."]

Dịch khai thác sang tiếng Trung hiện đại:

采掘 《挖取; 开采(矿物)。》khai thác mỏ vàng
采掘金矿
发掘 《挖掘埋藏在地下的东西。》
khai thác tiềm lực
发掘潜力
采; 开采 《挖掘 (矿物)。》
khai thác dầu lửa.
开采石油。
khai thác tài nguyên.
开采地下资源。
开辟 《开拓发展。》
挖掘 ; 挖。《用工具或手从物体的表面向里用力, 取出其一部分或其中包藏的东西。》
khai thác của cải dưới lòng đất.
挖掘地下的财富。
khai thác tiềm năng sản xuất.
挖掘生产潜力。
主伐 《砍伐已经长成可以利用的森林。主伐不仅为获取木材, 同时还为了森林更新, 培育后一代森林。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khai

khai开:khai tâm; khai thông; triển khai
khai楷:khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét)
khai锎:khai (chất Californium)
khai鐦:khai (chất Californium)
khai開:khai tâm; khai thông; triển khai
khai𫔭:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: thác

thác托:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thác拓:thác (khai khẩn)
thác搨:thác (rập hình nổi)
thác柝:thác (mõ chuyển canh giờ)
thác槖:thác ghềnh
thác橐:thác nước
thác𣟄:thác (mõ chuyển canh giờ)
thác𣨰:thác (chết)
thác𣴜:thác ghềnh
thác󰋰:thác nước
thác萚:thác (vỏ, lá cây rụng)
thác蘀:thác (vỏ, lá cây rụng)
thác託:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thác跅:thác (phóng đãng)
thác錯:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)
thác错:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)

Gới ý 15 câu đối có chữ khai:

五十花筵開北海,三千朱履慶南山

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

掛劍若為情黃菊花開人去後,思君在何處白楊秋凈月明時

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

塞夜燭花開好夜,少年巹酒慶延年

Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên

Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

階下花開花映燭,堂中燕至燕投懷

Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

酒釀屠蘇觴七袤,桃開度朔祝三千

Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

華堂翠幙春風至,繡閣金屏曙色開

Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai

Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng

棠棣齊開千載好,椿萱并茂萬年長

Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường

Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài

墨浪擬從桃浪煖,筆花早向燭花開

Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

khai thác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khai thác Tìm thêm nội dung cho: khai thác